Giải bóng đá hot nhất
Chi tiết trận đấu
Major League Soccer · Vòng 24
Mercedes-Benz Stadium · 06:30 · 10/09/2026
Số liệu thống kê
40%Kiểm soát bóng60%
14Tổng số cú sút14
2Sút trúng đích7
9Sút ra ngoài4
3Cú sút bị chặn3
12Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
7Phạt góc5
6Việt vị3
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Thủ môn cứu thua1
425Tổng số đường chuyền658
368Chuyền chính xác577
87%Tỷ lệ chuyền chính xác88%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.63
-1.78goals_prevented-1.78
15Tắc bóng13
9Cắt bóng6
72Tranh chấp tay đôi71
35Tranh chấp thắng37
9Số lần rê bóng15
4Rê bóng thành công7
10Đường chuyền quyết định11
Đội hình ra sân
Atlanta United FC 4-3-34-3-3 Orlando City SC
1L. Hoyos3E. Baez6J. Alonso27P. Diaz55T. Jacob35A. Fortune8T. Muyumba14M. Amaro10M. Almiron36B. Embolo59A. Miranchuk71M. Crepeau44B. Rhein6R. Jansson4D. Brekalo24G. Dorsey77I. Angulo35J. Gerbet20E. Atuesta10M. Ojeda7A. Griezmann22J. Ellis
Đội hình dự bị
Atlanta United FC
- 42 J. Hibbert
- 47 M. Edwards
- 4 E. Mihaj
- 28 W. Reilly
- 16 A. Gill
- 20 L. Brennan
- 22 F. Picault
- 30 C. Togashi
- 19 Sergio Santos
HLV: Gerardo Martino
Orlando City SC
- 12 J. Otero
- 57 Iago Teodoro
- 19 Z. Taifi
- 16 W. Cartagena
- 5 Luis Otavio
- 87 M. Pasalic
- 9 D. Dike
- 11 Tiago
- 14 T. Spicer
HLV: Oscar Pareja
Bảng xếp hạng Major League Soccer
| # | Đội | Trận | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 52 | 21 | 31 | 46 | |
| 2 | 24 | 13 | 4 | 7 | 32 | 27 | 5 | 43 | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 40 | 24 | 16 | 40 | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 47 | 41 | 6 | 40 | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 43 | 36 | 7 | 38 | |
| 6 | 24 | 10 | 8 | 6 | 38 | 33 | 5 | 38 | |
| 7 | 24 | 10 | 2 | 12 | 32 | 32 | 0 | 32 | |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | 46 | 45 | 1 | 32 | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 42 | 37 | 5 | 30 | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | 37 | 37 | 0 | 29 | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | 35 | 39 | -4 | 29 | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | 30 | 39 | -9 | 29 | |
| 13 | 22 | 7 | 6 | 9 | 24 | 29 | -5 | 27 | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | 30 | 43 | -13 | 26 | |
| 15 | 23 | 4 | 3 | 16 | 23 | 58 | -35 | 15 |





